Hình nền cho focussed
BeDict Logo

focussed

/ˈfoʊkəst/ /ˈfoʊkʌst/

Định nghĩa

verb

Tập trung, chú tâm, dồn tâm trí vào.

Ví dụ :

Tôi phải tập trung vào công việc của mình.
adjective

Tập trung, chuyên biệt, đi sâu vào.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo viên tập trung chuyên biệt vào các nguyên nhân của cuộc Cách Mạng Mỹ, bỏ qua các sự kiện lịch sử khác cùng thời kỳ.