verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợ hãi, hoảng sợ, phát hoảng. To make greatly distressed and/or a discomposed appearance Ví dụ : "Sentence: "My little brother freaked when he saw a spider in his bed." " Thằng em trai tôi phát hoảng lên khi thấy con nhện trên giường nó. emotion mind appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên đồng, phê thuốc. To be placed or place someone under the influence of a psychedelic drug Ví dụ : "He freaked his roommate with a powerful dose of LSD, leading to a chaotic night. " Hắn cho bạn cùng phòng dùng một liều LSD cực mạnh, khiến bạn kia phê thuốc và dẫn đến một đêm hỗn loạn. mind medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loang lổ, điểm xuyết. To streak; to variegate Ví dụ : "The artist freaked the canvas with streaks of bright yellow paint, creating a vibrant background. " Người họa sĩ điểm xuyết những vệt sơn vàng tươi lên bức tranh, tạo nên một nền tranh rực rỡ. appearance style color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoảng sợ, mất kiểm soát, phê thuốc. To experience reality withdrawal, or hallucinations (nightmarish), to behave irrational or unconventional due to drug use. Ví dụ : "After accidentally eating the potent edible, he completely freaked, believing the walls were melting and everyone was speaking in gibberish. " Sau khi vô tình ăn phải miếng bánh cần sa quá mạnh, anh ta hoàn toàn phê thuốc, hoảng loạn tin rằng tường đang tan chảy và mọi người đang nói những thứ vô nghĩa. mind sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoảng sợ, phát hoảng. To react extremely or irrationally, usually under distress or discomposure Ví dụ : "When Maria realized she'd lost her passport, she freaked out and started crying. " Khi Maria nhận ra mình mất hộ chiếu, cô ấy phát hoảng lên và bắt đầu khóc. emotion mind action human sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc