

gazumps
/ɡəˈzʌmps/ /ɡæˈzʌmps/
noun


verb
Lật kèo, tăng giá vào phút chót, phá giá.

verb
Nẫng tay trên, tranh mua.

verb
Nẫng tay trên, cướp công, hớt tay trên.
Cậu thực tập sinh đã làm việc cật lực nhiều tuần để có được một cuộc gặp với CEO, nhưng quản lý của cậu ta đã nẫng tay trên bằng cách trình bày đề xuất dự án đó như của chính mình.


noun
Kẻ ăn hối lộ, chính trị gia tham nhũng.
Tờ báo phanh phui ra việc một số kẻ ăn hối lộ trong hội đồng thành phố đã nhận tiền từ các nhà đầu tư để đổi lấy việc phê duyệt các dự án xây dựng.
