noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hớt tay trên, sự hớt tay trên. The act of gazumping. Ví dụ : "The Smiths experienced the disappointment of gazumps when another buyer offered more money for the house they thought they had secured. " Gia đình Smith đã phải trải qua nỗi thất vọng vì bị hớt tay trên khi một người mua khác trả giá cao hơn cho căn nhà mà họ tưởng đã mua được rồi. property business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chặn, bòn rút. To swindle; to extort. Ví dụ : "The car dealer tried to gazump me by adding hidden fees at the last minute, raising the price significantly. " Cái người bán xe đó đã cố ăn chặn của tôi bằng cách thêm các khoản phí ẩn vào phút chót, làm giá đội lên đáng kể. business finance law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật kèo, tăng giá vào phút chót, phá giá. To raise the selling price of something (especially property) after previously agreeing to a lower one. Ví dụ : "The seller tried to gazump us at the last minute by raising the price of the house after we had already agreed on a deal. " Người bán đã cố gắng lật kèo vào phút chót bằng cách tăng giá căn nhà sau khi chúng tôi đã thỏa thuận xong. property business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nẫng tay trên, tranh mua. To buy a property by bidding more than the price of an existing, accepted offer. Ví dụ : "Even though the sellers had accepted Sarah's offer on the house, another buyer gazumped her by offering ten thousand pounds more. " Mặc dù người bán đã chấp nhận giá mua nhà của Sarah rồi, nhưng một người mua khác đã nẫng tay trên bằng cách trả thêm mười nghìn bảng. property business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nẫng tay trên, cướp công, hớt tay trên. To trump or preempt; to reap the benefit underhandedly from a situation that someone else has worked to create. Ví dụ : "The intern worked for weeks to secure a meeting with the CEO, but his manager gazumped him by presenting the project proposal as his own. " Cậu thực tập sinh đã làm việc cật lực nhiều tuần để có được một cuộc gặp với CEO, nhưng quản lý của cậu ta đã nẫng tay trên bằng cách trình bày đề xuất dự án đó như của chính mình. business property finance economy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe hơi, ô tô. An automobile. Ví dụ : "Given the definition "gazumps" meaning "an automobile," here's a simple and clear sentence: "My father drives a red gazumps to work every day." " Ba tôi lái một chiếc xe hơi màu đỏ đi làm mỗi ngày. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ăn hối lộ, chính trị gia tham nhũng. A politician who takes bribes. Ví dụ : "The newspaper revealed that several gazumps in the city council had been accepting money from developers in exchange for approving construction projects. " Tờ báo phanh phui ra việc một số kẻ ăn hối lộ trong hội đồng thành phố đã nhận tiền từ các nhà đầu tư để đổi lấy việc phê duyệt các dự án xây dựng. politics government person moral job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc