Hình nền cho gazumps
BeDict Logo

gazumps

/ɡəˈzʌmps/ /ɡæˈzʌmps/

Định nghĩa

noun

Hớt tay trên, sự hớt tay trên.

Ví dụ :

Gia đình Smith đã phải trải qua nỗi thất vọng vì bị hớt tay trên khi một người mua khác trả giá cao hơn cho căn nhà mà họ tưởng đã mua được rồi.
verb

Lật kèo, tăng giá vào phút chót, phá giá.

Ví dụ :

Người bán đã cố gắng lật kèo vào phút chót bằng cách tăng giá căn nhà sau khi chúng tôi đã thỏa thuận xong.
verb

Nẫng tay trên, tranh mua.

Ví dụ :

Mặc dù người bán đã chấp nhận giá mua nhà của Sarah rồi, nhưng một người mua khác đã nẫng tay trên bằng cách trả thêm mười nghìn bảng.
verb

Nẫng tay trên, cướp công, hớt tay trên.

Ví dụ :

Cậu thực tập sinh đã làm việc cật lực nhiều tuần để có được một cuộc gặp với CEO, nhưng quản lý của cậu ta đã nẫng tay trên bằng cách trình bày đề xuất dự án đó như của chính mình.
noun

Kẻ ăn hối lộ, chính trị gia tham nhũng.

Ví dụ :

Tờ báo phanh phui ra việc một số kẻ ăn hối lộ trong hội đồng thành phố đã nhận tiền từ các nhà đầu tư để đổi lấy việc phê duyệt các dự án xây dựng.