verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị, lắp ráp. To provide with gearing; to fit with gears in order to achieve a desired gear ratio. Ví dụ : "The factory geared the machine to produce smaller, more precise parts. " Nhà máy đã trang bị cho cái máy đó hệ thống bánh răng để sản xuất ra những bộ phận nhỏ hơn và chính xác hơn. machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn khớp, ăn máy. To be in, or come into, gear. Ví dụ : "The bicycle geared down as she started climbing the steep hill. " Xe đạp về số khi cô ấy bắt đầu leo lên ngọn đồi dốc. machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc quần áo, trang bị. To dress; to put gear on; to harness. Ví dụ : "The hiker geared up with his backpack, boots, and water bottle before heading into the mountains. " Người đi bộ trang bị ba lô, giày ống và bình nước rồi mới lên đường vào núi. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng đến, nhắm đến, thiết kế để. (usually with to or toward(s)) To design or devise (something) so as to be suitable (for a particular type of person or a particular purpose). Ví dụ : "They have geared the hotel mainly at tourists." Họ đã thiết kế khách sạn chủ yếu nhắm đến khách du lịch. technical business work plan organization industry system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vay nợ đầu tư. To borrow money in order to invest it in assets. Ví dụ : "He geared up his investment portfolio by borrowing against his home to buy more stock. " Anh ấy vay nợ, dùng nhà làm tài sản thế chấp để mua thêm cổ phiếu, nhằm tăng mạnh danh mục đầu tư của mình. finance business economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được trang bị, có trang bị (bánh răng). (often in combination) Fitted with (some kind or number of) gears. Ví dụ : "The old bicycle was geared with only three speeds, making it difficult to ride uphill. " Chiếc xe đạp cũ kỹ đó được trang bị chỉ ba tốc độ, khiến việc đạp lên dốc trở nên khó khăn. technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được trang bị, được lắp ráp. Connected with a motor by gearing. Ví dụ : "The toy car was geared to a small electric motor, allowing it to move forward. " Chiếc xe đồ chơi được lắp ráp với một mô-tơ điện nhỏ thông qua hệ thống bánh răng, giúp nó có thể tiến về phía trước. technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc