Hình nền cho hairshirt
BeDict Logo

hairshirt

/ˈhɛəʃɜːt/ /ˈhɛɹʃɝt/

Định nghĩa

noun

Áo vải gai, áo sám hối.

Ví dụ :

Vị tu sĩ mặc một chiếc áo vải gai bên trong áo choàng để luôn nhắc nhở bản thân về lời thề nghèo khó và khiêm nhường của mình.
noun

Sự sám hối và khiêm nhường, trạng thái ăn năn hối lỗi.

Ví dụ :

Sau khi trượt kỳ thi, anh ấy tự hành xác tinh thần, bằng cách học hành mỗi tối và từ bỏ mọi hoạt động xã hội để đảm bảo lần sau sẽ đậu.
adjective

Khổ hạnh, khắc khổ, sống khắc khổ vì môi trường.

Ví dụ :

Lối sống khắc khổ vì môi trường của cô ấy, với việc đạp xe đi làm và tránh xa mọi thực phẩm chế biến sẵn, xuất phát từ cam kết sâu sắc trong việc giảm thiểu tác động đến môi trường.