BeDict Logo

inchoate

/ɪnˈkəʊeɪt/ /ɪnˈkoʊeɪt/
Hình ảnh minh họa cho inchoate: Hỗn độn, lộn xộn, rối rắm, chưa đâu vào đâu.
adjective

Hỗn độn, lộn xộn, rối rắm, chưa đâu vào đâu.

Sau vụ tai nạn xe, ký ức của anh ấy trở nên hỗn độn, một mớ hình ảnh và âm thanh lộn xộn mà anh ấy không thể ghép lại được.

Hình ảnh minh họa cho inchoate: Chưa hoàn thành, sơ khởi.
adjective

Chưa hoàn thành, sơ khởi.

Mặc dù vụ cướp chưa thành, nghi phạm vẫn bị buộc tội tội phạm sơ khởi là cố ý trộm cắp vì rõ ràng anh ta đã đột nhập vào tòa nhà với ý định ăn trộm.