

inchoate
/ɪnˈkəʊeɪt/ /ɪnˈkoʊeɪt/
noun




adjective
Sơ khai, mới bắt đầu, còn non nớt.

adjective
Hỗn độn, lộn xộn, rối rắm, chưa đâu vào đâu.

adjective
Mặc dù vụ cướp chưa thành, nghi phạm vẫn bị buộc tội tội phạm sơ khởi là cố ý trộm cắp vì rõ ràng anh ta đã đột nhập vào tòa nhà với ý định ăn trộm.
