noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơ khai, giai đoạn đầu, manh nha. A beginning, an immature start. Ví dụ : "The inchoate of the new project was a vague meeting where everyone just talked about ideas. " Giai đoạn sơ khai của dự án mới chỉ là một cuộc họp chung chung, nơi mọi người chỉ bàn về những ý tưởng còn manh nha. abstract quality stage process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu, manh nha. To begin or start (something). Ví dụ : "The students inchoated their group project by brainstorming ideas together. " Các bạn sinh viên bắt đầu dự án nhóm của mình bằng cách cùng nhau động não tìm ý tưởng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi xướng, gây ra, tạo ra. To cause or bring about. Ví dụ : "The city council hopes new policies will inchoate economic growth in the struggling neighborhood. " Hội đồng thành phố hy vọng những chính sách mới sẽ khởi xướng sự tăng trưởng kinh tế ở khu phố đang gặp khó khăn này. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi đầu, bắt đầu. To make a start. Ví dụ : "The student inchoated his essay by writing a simple thesis statement and then outlining his main points. " Người sinh viên bắt đầu bài luận của mình bằng cách viết một câu luận điểm đơn giản, sau đó phác thảo các ý chính. action process stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơ khai, mới bắt đầu, còn non nớt. Recently started but not fully formed yet; just begun; only elementary or immature. Ví dụ : "The startup had an inchoate business plan, still lacking specific details. " Công ty khởi nghiệp có một kế hoạch kinh doanh còn sơ khai, vẫn còn thiếu nhiều chi tiết cụ thể. quality stage process being abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗn độn, lộn xộn, rối rắm, chưa đâu vào đâu. Chaotic, disordered, confused; also, incoherent, rambling. Ví dụ : "After the car accident, his memories were inchoate, a jumbled mix of images and sounds he couldn't piece together. " Sau vụ tai nạn xe, ký ức của anh ấy trở nên hỗn độn, một mớ hình ảnh và âm thanh lộn xộn mà anh ấy không thể ghép lại được. language writing communication quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa hoàn thành, sơ khởi. Of a crime, imposing criminal liability for an incompleted act. Ví dụ : "Even though the robbery wasn't completed, the suspect was charged with the inchoate crime of attempted burglary because he had clearly broken into the building with the intent to steal. " Mặc dù vụ cướp chưa thành, nghi phạm vẫn bị buộc tội tội phạm sơ khởi là cố ý trộm cắp vì rõ ràng anh ta đã đột nhập vào tòa nhà với ý định ăn trộm. law guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc