Hình nền cho squids
BeDict Logo

squids

/skwɪdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thực đơn của nhà hàng có món mực ống nướng dùng làm món khai vị.
noun

Ví dụ :

Người ngư dân già cho cậu bé xem bộ sưu tập mồi giả câu mực của mình, giải thích màu sắc tươi sáng và hình dáng của chúng thu hút cá như thế nào.
noun

Ví dụ :

Cảnh sát đang mạnh tay xử lý những quái xế chạy quá tốc độ và bốc đầu trên đường cao tốc mà không đội mũ bảo hiểm.