Hình nền cho capacities
BeDict Logo

capacities

/kəˈpæsətiz/ /kəˈpæsɪtiz/

Định nghĩa

noun

Dung tích, khả năng chứa đựng.

Ví dụ :

Các bình nước có dung tích khác nhau; bình thì đựng được nhiều nước hơn bình khác.
noun

Ví dụ :

Để đảm bảo mạch điện hoạt động tốt, kỹ sư đã đo điện dung của các tụ điện khác nhau để chắc chắn chúng có thể tích trữ đủ năng lượng.
noun

Công suất, năng lực sản xuất.

Ví dụ :

Công suất định mức của nó là 150 tấn mỗi giờ, nhưng công suất tối đa thực tế của nó lại đạt tới 200 tấn mỗi giờ.