noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dung tích, khả năng chứa đựng. The ability to hold, receive or absorb Ví dụ : "The water bottles have different capacities; some can hold more than others. " Các bình nước có dung tích khác nhau; bình thì đựng được nhiều nước hơn bình khác. ability amount function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dung tích, sức chứa, khả năng. A measure of such ability; volume Ví dụ : "The water bottles came in different sizes and capacities, ranging from 500ml to 1 liter. " Những chai nước này có nhiều kích cỡ và dung tích khác nhau, từ 500ml đến 1 lít. ability amount technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dung tích, sức chứa, khả năng. The maximum amount that can be held Ví dụ : "It was hauling a capacity load." Nó đang chở một chuyến hàng đầy ắp đến mức tối đa sức chứa. amount ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng lực, khả năng. Capability; the ability to perform some task Ví dụ : "The school is testing the students' capacities in math and reading to see if they need extra help. " Nhà trường đang kiểm tra năng lực toán học và đọc hiểu của học sinh để xem các em có cần được giúp đỡ thêm không. ability function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công suất tối đa, năng lực sản xuất. The maximum that can be produced. Ví dụ : "The factory is running at full capacities to meet the high demand for its products. " Nhà máy đang hoạt động hết công suất tối đa để đáp ứng nhu cầu cao về sản phẩm. business industry economy amount ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng lực, khả năng, trí tuệ. Mental ability; the power to learn Ví dụ : "The school offers different classes to help students develop their capacities for math and science. " Trường cung cấp nhiều lớp học khác nhau để giúp học sinh phát triển khả năng học toán và khoa học của mình. mind ability human education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng lực, khả năng. A faculty; the potential for growth and development Ví dụ : "The child's artistic capacities were evident in her drawings, showing great potential for future development. " Năng lực nghệ thuật của đứa trẻ thể hiện rõ qua những bức vẽ của nó, cho thấy tiềm năng phát triển lớn trong tương lai. ability function character mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vai trò, tư cách. A role; the position in which one functions Ví dụ : "In our family, my mother works in multiple capacities: she is both the cook and the driver. " Trong gia đình tôi, mẹ tôi đảm nhiệm nhiều vai trò, tư cách khác nhau: mẹ vừa là người nấu ăn, vừa là người lái xe. job position function ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẩm quyền, tư cách pháp lý. Legal authority (to make an arrest for example) Ví dụ : "The police officer's capacities allowed her to arrest the suspect. " Thẩm quyền của nữ cảnh sát cho phép cô ấy bắt giữ nghi phạm. law police government right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện dung. Electrical capacitance. Ví dụ : "The engineer measured the capacities of the different capacitors to ensure they could store enough energy for the circuit to function properly. " Để đảm bảo mạch điện hoạt động tốt, kỹ sư đã đo điện dung của các tụ điện khác nhau để chắc chắn chúng có thể tích trữ đủ năng lượng. electronics physics technology electric energy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công suất, năng lực sản xuất. (operations) The maximum that can be produced on a machine or in a facility or group. Ví dụ : "Its capacity rating was 150 tons per hour, but its actual maximum capacity was 200 tons per hour." Công suất định mức của nó là 150 tấn mỗi giờ, nhưng công suất tối đa thực tế của nó lại đạt tới 200 tấn mỗi giờ. business industry economy technology machine organization ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc