Hình nền cho interne
BeDict Logo

interne

/ˈɪntərn/

Định nghĩa

noun

Người bị giam giữ, người bị quản thúc.

Ví dụ :

"During World War II, the Japanese-American interne experienced harsh conditions in the camp. "
Trong thế chiến thứ hai, những người Mỹ gốc Nhật bị giam giữ đã phải chịu đựng những điều kiện khắc nghiệt trong trại.
verb

Ví dụ :

Maria sẽ thực tập tại bệnh viện vào mùa hè này để có thêm kinh nghiệm cho việc học trường y.