Hình nền cho lops
BeDict Logo

lops

/lɑps/

Định nghĩa

noun

Cành tỉa, nhánh cắt.

Ví dụ :

Sau khi tỉa cây táo, bố gom những cành tỉa lại thành một đống để đốt.
noun

Bọ chét.

Ví dụ :

"Hadway wi ye man, ye liftin wi lops."
Điên hả, người anh em, anh ăn trộm có bọ chét.