noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạnh trước buồm, mép trước buồm. The vertical edge of a sail that is closest to the direction of the wind. Ví dụ : "By easing the halyard, the luff of the sail was made to sag to leeward." Bằng cách nới lỏng dây kéo buồm, cạnh trước của buồm bị võng xuống hướng khuất gió. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt gió, bẻ lái sát gió. The act of sailing a ship close to the wind. Ví dụ : "The sailboat's luff allowed it to navigate close to the shore. " Việc lướt gió của thuyền buồm cho phép nó di chuyển gần bờ. sailing nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạn thuyền trước. The roundest part of a ship's bow. Ví dụ : "From our vantage point on the dock, we could clearly see the curve of the ship's luff rising out of the water. " Từ vị trí thuận lợi trên bến tàu, chúng tôi có thể nhìn rõ phần mạn thuyền trước cong lên khỏi mặt nước. nautical sailing vehicle part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạnh trước buồm. The forward or weather leech of a sail, especially of the jib, spanker, and other fore-and-aft sails. Ví dụ : "The wind filled the sail, pulling tightly on its luff. " Gió thổi căng buồm, kéo mạnh vào cạnh trước của nó. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạt gió, rung rinh. (of a sail) To shake due to being trimmed improperly. Ví dụ : "The sail began to luff, flapping noisily because I hadn't tightened the rope enough. " Cánh buồm bắt đầu bạt gió, rung rinh và vỗ phần phật ồn ào vì tôi chưa kéo dây căng đủ. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẻ lái hướng gió, Lái lên hướng gió. (of a boat) To alter course to windward so that the sails luff. (Alternatively luff up) Ví dụ : "The sailor had to luff the boat quickly to avoid hitting the buoy, making the sails flap momentarily. " Người thủy thủ phải bẻ lái gấp lên hướng gió để tránh đâm vào phao, khiến cho cánh buồm bị phất phơ trong giây lát. nautical sailing vehicle sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buông, thả buồm. To let out (a sail) so that it luffs. Ví dụ : "The sailor had to luff the mainsail when the wind shifted suddenly, causing it to flap uselessly. " Người thủy thủ phải thả buồm chính ra khi gió đột ngột đổi hướng, khiến nó vẫy vô ích. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cần, điều chỉnh cần cẩu. To alter the vertical angle of the jib of a crane so as to bring it level with the load. Ví dụ : "The crane operator had to luff the jib slightly to lift the heavy beam horizontally. " Người điều khiển cần cẩu phải điều chỉnh cần cẩu hơi lên một chút để nâng thanh dầm nặng theo phương ngang. nautical sailing technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc