Hình nền cho luff
BeDict Logo

luff

/lʌf/

Định nghĩa

noun

Cạnh trước buồm, mép trước buồm.

Ví dụ :

Bằng cách nới lỏng dây kéo buồm, cạnh trước của buồm bị võng xuống hướng khuất gió.
verb

Bẻ lái hướng gió, Lái lên hướng gió.

Ví dụ :

Người thủy thủ phải bẻ lái gấp lên hướng gió để tránh đâm vào phao, khiến cho cánh buồm bị phất phơ trong giây lát.