verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo lê, tha lôi, mang vác. (sometimes figurative) To haul or drag along (especially something heavy); to carry; to pull. Ví dụ : "Why do you always lug around so many books?" Sao lúc nào bạn cũng phải tha lôi bao nhiêu sách thế? action utility work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ì ạch. To run at too slow a speed. Ví dụ : "The old car lugged up the hill, struggling to maintain speed. " Chiếc xe cũ ì ạch bò lên dốc, cố gắng lắm mới giữ được tốc độ. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở quá tải, kéo lê. To carry an excessive amount of sail for the conditions prevailing. Ví dụ : "The small sailboat heeled dangerously as it lugged too much sail in the sudden strong wind. " Chiếc thuyền buồm nhỏ nghiêng hẳn sang một bên rất nguy hiểm vì nó chở quá nhiều buồm khi gió mạnh đột ngột nổi lên. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo mạnh, giật mạnh. To pull toward the inside rail ("lugging in") or the outside rail ("lugging out") during a race. Ví dụ : "The jockey struggled as the tired horse lugged in towards the rail in the final stretch. " Trong đoạn nước rút cuối cùng, nài ngựa vất vả ghìm cương khi con ngựa mệt mỏi giật mạnh vào phía lan can bên trong. sport race vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tai. Having ears. Ví dụ : "The lugged dog listened intently to his owner's commands. " Con chó có tai vểnh lên chăm chú lắng nghe mệnh lệnh của chủ. anatomy body organ physiology part animal human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc