Hình nền cho macula
BeDict Logo

macula

/ˈmækjələ/ /ˈmækjʊlə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tổn thương điểm vàng có thể làm mờ tầm nhìn trung tâm, khiến cho việc đọc trở nên khó khăn.
noun

Ví dụ :

Trong buổi học giải phẫu, nhà sinh vật học chỉ vào điểm vàng (macula), một khoang nhỏ chứa đầy nội dịch và chứa sạn tai, nằm trong tai trong của con cá.
noun

Vùng tối, đốm tối.

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã quan sát thấy một vùng tối nổi bật trên bề mặt Europa, một đặc điểm tròn, sẫm màu tương phản rõ rệt với lớp băng xung quanh.