Hình nền cho mojo
BeDict Logo

mojo

/ˈməʊdʒəʊ/ /ˈmoʊdʒoʊ/

Định nghĩa

noun

Bùa, phép thuật.

Ví dụ :

Nữ tu sĩ voodoo vẫy tay, hy vọng thứ bùa phép sẽ bảo vệ người lữ hành khỏi nguy hiểm.