noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ điểm, người chỉ điểm, mật báo viên. A police spy or informer. Ví dụ : "The student was expelled from school after being identified as a nark. " Cậu học sinh đó bị đuổi học sau khi bị phát hiện là một kẻ chỉ điểm cho cảnh sát. police person job law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ khó ưa, người gây khó dễ, kẻ phá đám. An unpleasant person, especially one who makes things difficult for others. Ví dụ : ""Don't be such a nark; let us have some fun for once!" " Đừng có mà khó ưa vậy; để tụi này vui vẻ chút đi! person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rình, theo dõi. To watch; to observe. Ví dụ : "The security guard will nark the crowd for any suspicious activity. " Nhân viên bảo vệ sẽ rình đám đông để phát hiện bất kỳ hoạt động đáng ngờ nào. police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ điểm, mách lẻo. To serve or behave as a spy or informer. Ví dụ : "“If you nark on me, I’ll rip your arms off,” said Tim to his brother, as he passed him a joint." "Nếu mày mà chỉ điểm tao, tao bẻ tay mày," Tim nói với em trai khi đưa cho nó điếu cần. police communication action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc tức, làm khó chịu. To annoy or irritate. Ví dụ : "It really narks me when people smoke in restaurants." Tôi thấy rất khó chịu khi người ta hút thuốc trong nhà hàng. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu ca, phàn nàn. To complain. Ví dụ : "He narks in my ear all day, moaning about his problems." Hắn cứ kêu ca, phàn nàn bên tai tôi cả ngày, rên rỉ về những vấn đề của hắn. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng lại. (often imperative) To stop. Ví dụ : "Nark it! I hear someone coming!" Dừng lại đi! Tôi nghe thấy tiếng ai đó đang đến! action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh sát chìm ma túy, trinh sát ma túy. A narcotics squad police officer. Ví dụ : "The nark kept a close watch on the street corner, hoping to catch someone selling drugs. " Anh cảnh sát chìm ma túy âm thầm theo dõi góc phố, hy vọng bắt được ai đó đang bán ma túy. police job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ tự luyến, người ái kỷ. A narcissist. Ví dụ : "He's such a nark; he spends hours admiring himself in the mirror every morning. " Anh ta đúng là một kẻ tự luyến; sáng nào anh ta cũng mất hàng giờ để ngắm vuốt mình trong gương. character person mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ điểm, mật báo viên, tay trong. A police spy or informer. Ví dụ : ""The drug dealer warned his friends to be careful because he suspected there was a nark in their group." " "Tên trùm ma túy cảnh báo bạn bè phải cẩn thận vì hắn nghi ngờ có tay trong của cảnh sát trong nhóm." police person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ khó ưa, người gây khó dễ, người phiền phức. An unpleasant person, especially one who makes things difficult for others. Ví dụ : ""Don't be a nark and tell the teacher I was late for class!" " Đừng có mà làm đồ khó ưa đi mách cô giáo là tôi đi học muộn nhé! person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc