noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh sát phòng chống ma túy. A narcotics squad police officer. Ví dụ : "The narks investigated the suspicious package delivered to the school. " Các cảnh sát phòng chống ma túy đã điều tra gói hàng khả nghi được giao đến trường. police job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ái kỷ, người tự luyến. A narcissist. Ví dụ : ""Dealing with a group of narks can be challenging, as each one always thinks their opinion is the most important." " Việc phải làm việc với một đám kẻ ái kỷ đúng là một thử thách, vì ai cũng luôn nghĩ ý kiến của mình là quan trọng nhất. character person mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ điểm viên, mật báo viên. A police spy or informer. Ví dụ : ""The drug dealers were always worried about narks infiltrating their group." " Bọn buôn ma túy luôn lo sợ có chỉ điểm viên trà trộn vào nhóm của chúng. police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ khó ưa, người gây khó dễ. An unpleasant person, especially one who makes things difficult for others. Ví dụ : "The new office manager is a real nark; she complains about everything and makes our jobs much harder. " Bà quản lý văn phòng mới là một người thật sự khó ưa; bà ấy phàn nàn về mọi thứ và khiến công việc của chúng tôi trở nên khó khăn hơn rất nhiều. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để ý, quan sát. To watch; to observe. Ví dụ : "The security guard was narning the students' behavior during the school assembly. " Người bảo vệ đang để ý/quan sát hành vi của học sinh trong buổi tập trung toàn trường. action police word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ điểm, làm chỉ điểm, mật báo. To serve or behave as a spy or informer. Ví dụ : "“If you nark on me, I’ll rip your arms off,” said Tim to his brother, as he passed him a joint." "Nếu mà mày chỉ điểm tao, tao bẻ tay mày đó," Tim nói với em trai khi đưa cho nó điếu cần. police action job communication society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc tức, làm khó chịu. To annoy or irritate. Ví dụ : "It really narks me when people smoke in restaurants." Tôi thật sự rất khó chịu khi người ta hút thuốc trong nhà hàng. sensation attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cằn nhằn, than vãn. To complain. Ví dụ : "He narks in my ear all day, moaning about his problems." Anh ta cứ cằn nhằn vào tai tôi cả ngày, rên rỉ về những vấn đề của anh ta. attitude language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng lại, thôi, ngưng. (often imperative) To stop. Ví dụ : "Nark it! I hear someone coming!" Thôi đi! Tao nghe thấy có ai đó đang đến! action exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc