noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khuân vác, sự vận chuyển (bằng đường bộ giữa hai đường thủy). An act of carrying, especially the carrying of a boat overland between two waterways. Ví dụ : "The canoeists planned several portages to get their boat around the falls. " Những người chèo thuyền kayak đã lên kế hoạch cho một vài lần khuân vác thuyền qua đoạn đường bộ để vượt qua thác nước. nautical vehicle action geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường vận chuyển, quãng đường vận chuyển. The route used for such carrying. Ví dụ : "The many muddy portages made the canoe trip exhausting, but the beautiful lakes were worth the effort. " Những quãng đường vận chuyển thuyền lấm bùn khiến chuyến đi xuồng trở nên mệt mỏi, nhưng những hồ nước tuyệt đẹp rất xứng đáng với công sức bỏ ra. geography way nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền khuân vác, cước khuân vác. A charge made for carrying something. Ví dụ : "The museum charged a portage fee for carrying our large display case to the exhibit hall. " Viện bảo tàng tính cước khuân vác khiêng tủ trưng bày lớn của chúng tôi đến phòng triển lãm. business service economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trọng tải, sức chở. Carrying capacity; tonnage. Ví dụ : "The delivery truck's portages were carefully calculated to ensure it could safely carry all the furniture. " Trọng tải của xe tải giao hàng đã được tính toán cẩn thận để đảm bảo xe có thể chở an toàn tất cả đồ nội thất. nautical business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền công đi biển, tiền lương thủy thủ. The wages paid to a sailor when in port, or for a voyage. Ví dụ : "The captain carefully calculated the crew's portages after the long and arduous voyage to ensure everyone was paid fairly for their time in port and at sea. " Sau chuyến đi biển dài và vất vả, thuyền trưởng cẩn thận tính toán tiền công đi biển của thủy thủ đoàn để đảm bảo mọi người đều được trả công xứng đáng cho thời gian ở cảng và trên biển. nautical sailing job business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa sổ tròn. A porthole. Ví dụ : "The sailor squinted through the ship's portages, searching for land. " Người thủy thủ nheo mắt nhìn qua những cửa sổ tròn của tàu, tìm kiếm đất liền. nautical architecture part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêng thuyền qua chỗ cạn, vác thuyền qua chỗ cạn. To carry a boat overland Ví dụ : "The hikers had to portage their canoe around the waterfall. " Những người đi bộ đường dài phải vác thuyền ca-nô của họ vòng qua thác nước. nautical sailing vehicle sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc