Hình nền cho portages
BeDict Logo

portages

/ˈpɔːrtɪdʒɪz/ /ˈpɔːrtədʒɪz/

Định nghĩa

noun

Sự khuân vác, sự vận chuyển (bằng đường bộ giữa hai đường thủy).

Ví dụ :

"The canoeists planned several portages to get their boat around the falls. "
Những người chèo thuyền kayak đã lên kế hoạch cho một vài lần khuân vác thuyền qua đoạn đường bộ để vượt qua thác nước.
noun

Đường vận chuyển, quãng đường vận chuyển.

Ví dụ :

Những quãng đường vận chuyển thuyền lấm bùn khiến chuyến đi xuồng trở nên mệt mỏi, nhưng những hồ nước tuyệt đẹp rất xứng đáng với công sức bỏ ra.
noun

Tiền công đi biển, tiền lương thủy thủ.

Ví dụ :

Sau chuyến đi biển dài và vất vả, thuyền trưởng cẩn thận tính toán tiền công đi biển của thủy thủ đoàn để đảm bảo mọi người đều được trả công xứng đáng cho thời gian ở cảng và trên biển.