Hình nền cho portage
BeDict Logo

portage

/ˈpɔːrtɪdʒ/ /ˈpɔːrtɪʒ/

Định nghĩa

noun

Vận chuyển đường bộ, sự khuân vác, bốc vác.

Ví dụ :

Những người chèo thuyền đã hoàn thành việc khuân vác thuyền qua đoạn đường bộ, cẩn thận khiêng thuyền của họ vòng qua đoạn nước xiết để đến vùng nước lặng ở phía bên kia.
noun

Cước vận chuyển, phí khuân vác.

Ví dụ :

Công ty chuyển nhà đã tính thêm một khoản cước vận chuyển/phí khuân vác khá lớn vào hóa đơn của chúng tôi vì họ phải vác cây đàn piano lên ba tầng lầu.