Hình nền cho pragmatism
BeDict Logo

pragmatism

/ˈpɹaɡmətɪzəm/ /ˈpɹæɡmətɪzəm/

Định nghĩa

noun

Thực dụng, chủ nghĩa thực dụng.

Ví dụ :

Đối mặt với chiếc xe hỏng và ngân sách eo hẹp, Sarah đã chọn cách thực dụng, tự sửa động cơ thay vì mua xe mới.
noun

Thuyết thực dụng, chủ nghĩa thực dụng.

Ví dụ :

Thay vì tranh cãi về những nguyên tắc trừu tượng, ban giám hiệu nhà trường đã chọn cách tiếp cận theo chủ nghĩa thực dụng, nhanh chóng triển khai chương trình dạy kèm mới để giải quyết tình trạng điểm thi của học sinh bị giảm sút.
noun

Ví dụ :

Tính thực dụng mách bảo tôi rằng tôi nên tập trung học cho kỳ thi sắp tới, vì đó là cách chắc chắn nhất để đạt điểm cao.
noun

Tính tọc mạch, sự tọc mạch, tính xía vào chuyện người khác.

Ví dụ :

Việc cô ấy liên tục tọc mạch vào các quyết định tài chính của người hàng xóm, đưa ra những lời khuyên và ý kiến không ai mời, đã tạo ra căng thẳng giữa họ.