Hình nền cho rationalized
BeDict Logo

rationalized

/ˈræʃənəˌlaɪzd/ /ˈræʃnəˌlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Hợp lý hóa, biện minh, thanh minh.

Ví dụ :

Công ty đã hợp lý hóa quy trình làm việc bằng cách loại bỏ các bước không cần thiết.
verb

Ví dụ :

Cô ấy tự biện minh cho việc gian lận trong bài kiểm tra bằng cách tự nhủ rằng ai cũng làm thế cả.
verb

Ví dụ :

Công ty đã hệ thống hóa nhà kho của mình bằng cách chuyển tất cả đồ dùng vệ sinh về một khu vực và tất cả văn phòng phẩm về một khu vực khác, giúp việc kiểm kê hàng hóa nhanh hơn rất nhiều.