Hình nền cho rectifications
BeDict Logo

rectifications

/ˌrɛktɪfɪˈkeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự chỉnh sửa, sự sửa đổi, sự hiệu chỉnh.

Ví dụ :

Việc chỉnh sửa một lỗi sai; sự tinh chế rượu.
noun

Sự chỉnh lý, sự đo đạc đường cong.

Ví dụ :

Người khảo sát đã sử dụng phương pháp chỉnh lý và đo đạc đường cong để xác định chính xác chiều dài ranh giới đất, vốn là một đường uốn lượn theo bờ sông.
noun

Ví dụ :

Sau khi áp dụng các phép cắt cụt lên mô hình khối lập phương bằng bìa cứng, mỗi góc đều được thay thế bằng một mặt tam giác nhỏ, tạo nên một hình dáng tròn trịa hơn.
noun

Sự chỉnh đốn, sự điều chỉnh, sự sửa đổi.

Ví dụ :

Trước khi dạy học sinh cách tính khoảng cách giữa các thành phố, giáo viên đã trình bày những điều chỉnh cần thiết trên quả địa cầu.
noun

Ví dụ :

Việc tinh chế ethanol quy mô lớn tại nhà máy chưng cất, thông qua quá trình chưng cất liên tục, đảm bảo sản phẩm luôn có độ tinh khiết cao để sử dụng trong đồ uống và nhiên liệu.