Hình nền cho reflexion
BeDict Logo

reflexion

/ɹɪˈflɛkʃ(ə)n/

Định nghĩa

noun

Sự phản chiếu, sự phản xạ.

Ví dụ :

"The reflexion of the sunlight off the lake was blinding. "
Sự phản chiếu ánh nắng mặt trời trên mặt hồ chói lóa cả mắt.
noun

Phản xạ, tự kiểm tra, tự xem xét.

Ví dụ :

Công cụ lập trình game này sử dụng phản xạ để xác định mỗi đối tượng trong game có những thành phần nào, nhờ đó nó có thể gọi các hàm cập nhật phù hợp.