verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng vảy, bị đóng vảy. To become covered by a scab or scabs. Ví dụ : "After falling off his bike, his knees scabbed over within a few days. " Sau khi ngã xe đạp, đầu gối của cậu ấy bị đóng vảy trong vòng vài ngày. medicine body disease physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng vảy, lên vảy. To form into scabs and be shed, as damaged or diseased skin. Ví dụ : "The burn on his arm slowly scabbed over and then peeled away, revealing new skin underneath. " Vết bỏng trên cánh tay anh ấy từ từ đóng vảy rồi bong ra, để lộ lớp da non bên dưới. medicine body disease physiology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tróc vảy, bong vảy. To remove part of a surface (from). Ví dụ : "The child scabbed the dried paint off the table with his fingernail. " Đứa trẻ dùng móng tay cậy lớp sơn khô đã tróc vảy trên mặt bàn. body medicine appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm kẻ phá hoại cuộc đình công, làm người làm thay công nhân đình công. To act as a strikebreaker. Ví dụ : "Even though his union was on strike, John scabbed and went to work, crossing the picket line. " Mặc dù công đoàn của anh ấy đang đình công, John đã làm kẻ phá hoại cuộc đình công và đi làm, vượt qua hàng rào biểu tình. job business economy politics society work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn xin, xin xỏ, bám váy. To beg (for), to cadge or bum. Ví dụ : "I scabbed some money off a friend." Tôi xin xỏ bạn tôi được ít tiền. attitude action human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng vảy, có vảy. Affected or covered with scabs. Ví dụ : "The child's knee was scabbed after he fell on the playground. " Đầu gối của đứa trẻ bị đóng vảy sau khi nó ngã ở sân chơi. medicine body appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, hèn hạ. (by extension) Vile; worthless. Ví dụ : "He offered me a scabbed apology, clearly insincere and of no value. " Hắn ta đưa ra một lời xin lỗi ghê tởm, rõ ràng là không thành thật và chẳng có giá trị gì. character moral attitude value negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc