Hình nền cho cadge
BeDict Logo

cadge

/kædʒ/

Định nghĩa

noun

Giá đỡ chim ưng.

Ví dụ :

Người huấn luyện chim ưng già cẩn thận điều chỉnh con chim ưng trên giá đỡ chim ưng, chuẩn bị trưng bày nó ở chợ.
verb

Xin xỏ, ăn mày.

Ví dụ :

""Are ye gannin te cadge a lift of yoer fatha?""
Con định xin xỏ bố cho đi nhờ xe à?
verb

Xin, gạ gẫm, dụ dỗ, lừa phỉnh.

Ví dụ :

Anh ta luôn cố gắng xin xỏ đồng nghiệp một ly cà phê miễn phí bằng cách kể những câu chuyện hài hước.