noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá đỡ chim ưng. A circular frame on which cadgers carry hawks for sale. Ví dụ : "The old falconer carefully adjusted the hawk on his cadge, preparing it for display at the market. " Người huấn luyện chim ưng già cẩn thận điều chỉnh con chim ưng trên giá đỡ chim ưng, chuẩn bị trưng bày nó ở chợ. animal item bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin xỏ, ăn mày. To beg. Ví dụ : ""Are ye gannin te cadge a lift of yoer fatha?"" Con định xin xỏ bố cho đi nhờ xe à? action person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin, gạ gẫm, dụ dỗ, lừa phỉnh. To obtain something by wit or guile; to convince people to do something they might not normally do. Ví dụ : "He always tries to cadge a free coffee from his coworkers by telling them funny stories. " Anh ta luôn cố gắng xin xỏ đồng nghiệp một ly cà phê miễn phí bằng cách kể những câu chuyện hài hước. character communication action attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồng chim săn. To carry hawks and other birds of prey. Ví dụ : "The falconer learned to cadge his prized peregrine falcon comfortably on his arm for hours. " Người huấn luyện chim ưng học cách bồng con chim ưngPeregrine quý giá của mình một cách thoải mái trên tay hàng giờ liền. animal bird sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vác, mang vác. To carry, as a burden. Ví dụ : "The delivery driver had to cadge the heavy box of books up the stairs to the apartment. " Người giao hàng phải vác thùng sách nặng trịch lên cầu thang để giao đến căn hộ. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rao, bán rong. To hawk or peddle, as fish, poultry, etc. Ví dụ : "The fisherman used to cadge his fresh catch around the village, offering cod and haddock from door to door. " Trước đây, người ngư dân thường rao bán cá tươi đánh bắt được quanh làng, chào mời cá tuyết và cá tuyết chấm từ nhà này sang nhà khác. commerce business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn bám, xin xỏ, vòi vĩnh. To intrude or live on another meanly; to beg. Ví dụ : "He always tries to cadge cigarettes from his coworkers, even though he knows they barely have enough for themselves. " Anh ta lúc nào cũng cố xin xỏ thuốc lá của đồng nghiệp, dù biết họ chẳng có đủ cho bản thân. character attitude action person moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc