verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghép ván, lót ván. To fit or furnish with staves or rundles. Ví dụ : "The barrel maker staved the new oak planks together to create a sturdy container. " Người thợ làm thùng ghép các tấm ván sồi mới lại với nhau để tạo ra một chiếc thùng chắc chắn. material structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ, đục thủng, phá tan. (usually with 'in') To break in the staves of; to break a hole in; to burst. Ví dụ : "to stave in a cask" Đục thủng thùng rượu. action disaster nautical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy lùi, ngăn chặn, đẩy ra xa. (with 'off') To push, or keep off, as with a staff. Ví dụ : "The shepherd staved off the wolves with his staff, protecting his flock. " Người chăn cừu dùng gậy đẩy lùi lũ sói, bảo vệ đàn cừu của mình. action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy lùi, ngăn chặn, trì hoãn. (usually with 'off') To delay by force or craft; to drive away. Ví dụ : "We ate grass in an attempt to stave off our hunger." Chúng tôi ăn cỏ để cố gắng đẩy lùi cơn đói. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ tan, đâm vỡ. (rare or archaic) To burst in pieces by striking against something. Ví dụ : "The old wooden barrel, weakened by rot, staved against the sharp rocks when the floodwaters carried it downstream. " Chiếc thùng gỗ cũ kỹ, vốn đã mục ruỗng, đã vỡ tan khi bị nước lũ cuốn trôi đâm vào những tảng đá sắc nhọn. action disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước nhanh, sải bước. To walk or move rapidly. Ví dụ : "The children staved to catch the bus, hurrying down the street. " Bọn trẻ sải bước nhanh để kịp xe buýt, vội vã chạy xuống phố. action way human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm vỡ, phá tan. To suffer, or cause to be lost by breaking the cask. Ví dụ : "The clumsy worker staved the barrel of pickles, spilling them all over the floor. " Người công nhân vụng về đã làm vỡ cái thùng dưa muối, khiến dưa muối đổ tung tóe ra sàn. nautical action past participle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trám kín, làm kín. To render impervious or solid by driving with a calking iron. Ví dụ : "to stave lead, or the joints of pipes into which lead has been run" Trám kín chì, hoặc các mối nối của ống nước đã được đổ chì vào. nautical technical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc