Hình nền cho staved
BeDict Logo

staved

/steɪvd/ /stevd/

Định nghĩa

verb

Ghép ván, lót ván.

Ví dụ :

Người thợ làm thùng ghép các tấm ván sồi mới lại với nhau để tạo ra một chiếc thùng chắc chắn.