Hình nền cho tees
BeDict Logo

tees

/tiːz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"In the word "letter," there are two tees. "
Trong chữ "letter" có hai chữ .
noun

Mái chùa, chóp tháp.

Ví dụ :

Ánh nắng mặt trời lấp lánh trên những mái chùa bằng vàng, biểu tượng trên đỉnh ngọn tháp cổ kính, đánh dấu nơi đây là một địa điểm thờ cúng linh thiêng.