noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tê The name of the Latin-script letter T. Ví dụ : "In the word "letter," there are two tees. " Trong chữ "letter" có hai chữ tê. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình chữ T, Vật hình chữ T. Something shaped like the letter T. Ví dụ : "angles and tees" Các loại ke góc và thanh chữ T. item wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo phông, áo thun. (clothing) T-shirt. Ví dụ : "My drawer is full of colorful tees, mostly from concerts and sports events. " Ngăn kéo của tôi đầy áo phông màu sắc, phần lớn là áo từ các buổi hòa nhạc và sự kiện thể thao. wear style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm phát bóng, khu phát bóng. A flat area of ground from which players hit their first shots on a golf hole. Ví dụ : "The golfers walked to the tees to prepare for their first shots. " Các tay golf đi bộ đến khu phát bóng để chuẩn bị cho những cú đánh đầu tiên của họ. sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá đỡ bóng golf. A usually wooden or plastic peg from which a ball is hit. Ví dụ : "He always carries extra tees in his golf bag in case one breaks. " Anh ấy luôn mang thêm vài cái giá đỡ bóng golf trong túi golf phòng khi cái nào đó bị gãy. sport utensil game item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng tròn đích. The target area of a curling rink Ví dụ : "The skip shouted, "Aim for the center of the tees!" " Người trưởng nhóm hô lớn, "Nhắm vào giữa vòng tròn đích!" sport area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm ném, vị trí ném. The mark at which players aim in quoits. Ví dụ : ""The players carefully positioned themselves before throwing the quoits towards the tees." " Các người chơi cẩn thận đứng vào vị trí trước khi ném vòng về phía điểm ném. sport game mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái chùa, chóp tháp. A finial resembling an umbrella, crowning a dagoba in Indochinese countries. Ví dụ : "The sunlight glinted off the golden tees that topped the ancient pagoda, marking it as a sacred place of worship. " Ánh nắng mặt trời lấp lánh trên những mái chùa bằng vàng, biểu tượng trên đỉnh ngọn tháp cổ kính, đánh dấu nơi đây là một địa điểm thờ cúng linh thiêng. architecture religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc