BeDict Logo

terriers

/ˈtɛriərz/ /ˈtɛriɚz/
Hình ảnh minh họa cho terriers: Chó sục.
 - Image 1
terriers: Chó sục.
 - Thumbnail 1
terriers: Chó sục.
 - Thumbnail 2
noun

Mấy con chó sục nhà hàng xóm tôi thích đào bới trong vườn lắm, chắc tại bản năng của chúng là săn bắt mấy con vật nhỏ.

Hình ảnh minh họa cho terriers: Sổ địa bạ, Địa bạ.
noun

Nhà sử học đã tham khảo những cuốn địa bạ cũ để xác định nghĩa vụ của nông dân đối với lãnh chúa vào thế kỷ 17.

Hình ảnh minh họa cho terriers: Địa bạ.
noun

Hội sử học đã cẩn thận ghi chép ranh giới của từng bất động sản trong các địa bạ thời kỳ đầu của thị trấn, lưu giữ chi tiết về những chủ đất đầu tiên.