BeDict Logo

acknowledgments

/əkˈnɑlɪdʒmənts/ /əkˈnɑlɪdʒməns/
Hình ảnh minh họa cho acknowledgments: Lời cảm ơn, sự thừa nhận, sự công nhận.
noun

Lời cảm ơn, sự thừa nhận, sự công nhận.

Bài thuyết trình của sinh viên bắt đầu bằng lời cảm ơn sự hướng dẫn của giáo sư và sự hỗ trợ từ các bạn cùng lớp.

Hình ảnh minh họa cho acknowledgments: Xác nhận.
noun

Máy chủ gửi các xác nhận cho mỗi gói dữ liệu nhận được, đảm bảo không có thông tin nào bị mất trong quá trình truyền tập tin.

Hình ảnh minh họa cho acknowledgments: Sự xác nhận, giấy xác nhận, biên nhận.
noun

Sự xác nhận, giấy xác nhận, biên nhận.

Việc học sinh có giấy xác nhận đã tuân thủ quy định về điểm danh của trường đảm bảo đủ điều kiện tham gia các hoạt động ngoại khóa.