Hình nền cho acknowledgments
BeDict Logo

acknowledgments

/əkˈnɑlɪdʒmənts/ /əkˈnɑlɪdʒməns/

Định nghĩa

noun

Lời cảm ơn, Sự ghi nhận.

Ví dụ :

Việc cô giáo ghi nhận sự tham gia của học sinh đã khuyến khích các em đặt câu hỏi nhiều hơn.
noun

Lời cảm ơn, sự thừa nhận, sự công nhận.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của sinh viên bắt đầu bằng lời cảm ơn sự hướng dẫn của giáo sư và sự hỗ trợ từ các bạn cùng lớp.
noun

Lời cảm ơn, sự ghi nhận, sự biết ơn.

Ví dụ :

Cuốn sách của tác giả có phần ghi nhận để bày tỏ lòng biết ơn đối với gia đình vì sự ủng hộ và khuyến khích không ngừng của họ.
noun

Ví dụ :

Máy chủ gửi các xác nhận cho mỗi gói dữ liệu nhận được, đảm bảo không có thông tin nào bị mất trong quá trình truyền tập tin.
noun

Nhận con, sự thừa nhận con.

Ví dụ :

Luật sư đó chuyên về các vụ nhận con nuôi và xác định cha con, xử lý tất cả các thủ tục pháp lý liên quan đến việc cha mẹ mới nhận con.
noun

Sự xác nhận, giấy xác nhận, biên nhận.

Ví dụ :

Việc học sinh có giấy xác nhận đã tuân thủ quy định về điểm danh của trường đảm bảo đủ điều kiện tham gia các hoạt động ngoại khóa.