BeDict Logo

tranche

/tɹɑːnʃ/ /tɹæntʃ/
Hình ảnh minh họa cho tranche: Đợt, phần.
noun

Vì Sarah đóng bảo hiểm nhân thọ theo nhiều đợt, mỗi lần thanh toán tạo ra một phần quyền lợi mới mà gia đình cô ấy sẽ nhận được.

Hình ảnh minh họa cho tranche: Đợt, phần, giai đoạn.
noun

Vì Sarah làm việc tại công ty hơn hai mươi năm, lương hưu của cô ấy sẽ được trả theo từng đợt; đợt đầu tiên phản ánh những năm làm việc ban đầu theo quy định cũ, và đợt thứ hai phản ánh những năm sau này với các quyền lợi mới và tốt hơn.

Hình ảnh minh họa cho tranche: Đợt, phần.
noun

Công ty đầu tư đã phát hành một loạt trái phiếu mới, trong đó mỗi đợt có một mức lãi suất và lịch trả nợ khác nhau.