BeDict Logo

tranches

/trɑːnʃɪz/ /træntʃɪz/
Hình ảnh minh họa cho tranches: Đợt, phần, giai đoạn.
noun

Vì ông Davis trả tiền bảo hiểm nhân thọ trong nhiều năm, người thụ hưởng của ông ấy sẽ nhận được quyền lợi theo các đợt khác nhau, mỗi đợt tương ứng với số tiền bảo hiểm đã trả trong một khoảng thời gian cụ thể.

Hình ảnh minh họa cho tranches: Đợt, phần, giai đoạn.
noun

Vì cô ấy làm việc ở công ty nhiều năm và quy định về lương hưu thay đổi theo thời gian, thu nhập hưu trí của cô ấy sẽ được trả thành nhiều đợt, mỗi đợt được tính toán theo quy định có hiệu lực vào thời điểm cô ấy tích lũy phần lương hưu đó.

Hình ảnh minh họa cho tranches: Đợt, phần, hạng.
noun

Để thu hút nhiều nhà đầu tư hơn, công ty đã chia khoản nợ lớn của mình thành nhiều đợt, mỗi đợt có lãi suất và lịch trả nợ khác nhau.