Hình nền cho transcribing
BeDict Logo

transcribing

/trænsˈkraɪbɪŋ/ /trɑːnsˈkraɪbɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chuyển tả, ghi âm, biên soạn.

Ví dụ :

Hôm nay bác sĩ đã thu âm nhiều đoạn và ngày mai cô ấy sẽ chép lại những đoạn ghi âm này thành các báo cáo y tế.
verb

Phiên âm, ghi âm.

Ví dụ :

Cậu sinh viên ngôn ngữ học đang phiên âm cuộc phỏng vấn, cẩn thận ghi lại từng âm thanh mà người nói phát ra bằng Bảng Chữ cái Phiên âm Quốc tế.