verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèn, nêm, chèn chặt. To support or secure using a wedge. Ví dụ : "I wedged open the window with a screwdriver." Tôi dùng tua vít chèn cho cái cửa sổ mở ra. action utility technical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèn, nêm, nhét. To force into a narrow gap. Ví dụ : "He had wedged the package between the wall and the back of the sofa." Anh ấy đã nhét chặt cái gói hàng giữa tường và lưng ghế sofa. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nén, nhào nặn, xử lý đất sét. To work wet clay by cutting or kneading for the purpose of homogenizing the mass and expelling air bubbles. Ví dụ : "The potter was carefully wedging the clay on the table to remove any air pockets before starting to shape it on the wheel. " Người thợ gốm đang cẩn thận nhào nặn đất sét trên bàn để loại bỏ hết bọt khí trước khi bắt đầu tạo hình trên bàn xoay. art material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹt, treo, đơ. Of a computer program or system: to get stuck in an unresponsive state. Ví dụ : "My Linux kernel wedged after I installed the latest update." Hệ điều hành Linux của tôi bị đơ sau khi tôi cài bản cập nhật mới nhất. computing technology system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nêm, chèn, chẻ bằng nêm. To cleave with a wedge. Ví dụ : "The carpenter was wedging a piece of wood to split it in two. " Người thợ mộc đang dùng nêm để chẻ đôi miếng gỗ. action technical machine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nêm, chèn, nhét. To force or drive with a wedge. Ví dụ : "He was wedging the door open with a small rock to let some air in. " Anh ấy đang nêm một hòn đá nhỏ vào khe cửa để mở hé cửa cho thoáng khí. action technical process machine physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nêm, làm thành hình nêm. To shape into a wedge. Ví dụ : "The potter was wedging the clay to remove air bubbles before shaping it on the wheel. " Người thợ gốm đang nêm đất sét để loại bỏ bọt khí trước khi tạo hình trên bàn xoay. action process technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèn, sự chèn, nêm. The process of supporting or securing something with a wedge. Ví dụ : "The loose leg of the table was temporarily fixed with careful wedging. " Cái chân bàn lung lay đã được tạm thời sửa bằng cách chèn cẩn thận. process action technical building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nêm, sự nêm. A method of joining timbers. Ví dụ : "The carpenter preferred wedging to bolting for its strength and simplicity in timber frame construction. " Người thợ mộc thích dùng phương pháp nêm gỗ hơn là bắt bu-lông vì nó vừa chắc chắn vừa đơn giản trong việc dựng khung nhà bằng gỗ. architecture building structure material technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc