Hình nền cho wedging
BeDict Logo

wedging

/ˈwɛdʒɪŋ/ /ˈwɛdʒɪn/

Định nghĩa

verb

Chèn, nêm, chèn chặt.

Ví dụ :

Tôi dùng tua vít chèn cho cái cửa sổ mở ra.
verb

Nén, nhào nặn, xử lý đất sét.

Ví dụ :

Người thợ gốm đang cẩn thận nhào nặn đất sét trên bàn để loại bỏ hết bọt khí trước khi bắt đầu tạo hình trên bàn xoay.