Hình nền cho wheeze
BeDict Logo

wheeze

/wiːz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi chạy lên cầu thang, tôi nghe thấy tiếng thở của mình hơi bị khò khè.
noun

Ví dụ :

Cô giáo thì thầm một cách cố ý, tạo ra tiếng khàn khàn như đang diễn kịch, để nói cho cả lớp nghe bí mật về buổi tiệc sắp tới.