BeDict Logo

abridgement

/əˈbɹɪd͡ʒ.mənt/
Hình ảnh minh họa cho abridgement: Bản tóm tắt, sự rút gọn, bản lược.
noun

Bản tóm tắt, sự rút gọn, bản lược.

Ở thư viện, sinh viên đó tìm thấy một bản tóm tắt của cuốn "Chiến tranh và Hòa bình," giúp cho việc đọc cuốn tiểu thuyết kinh điển này trở nên dễ dàng hơn.

Hình ảnh minh họa cho abridgement: Tóm lược án, bản tóm tắt vụ kiện.
noun

Tóm lược án, bản tóm tắt vụ kiện.

Trước khi máy in trở nên phổ biến và các báo cáo vụ án đầy đủ trở nên thông dụng, luật sư phải dựa vào tóm lược án để hiểu các quyết định của tòa án trước đây.

Hình ảnh minh họa cho abridgement: Sự lược bỏ, sự tóm lược.
noun

Sự lược bỏ, sự tóm lược.

Để đẩy nhanh quá trình tố tụng, luật sư đã đồng ý tóm lược yêu cầu ban đầu, chỉ tập trung vào việc vi phạm hợp đồng và bỏ qua các cáo buộc phỉ báng.