BeDict Logo

activator

/ˈæktɪveɪtər/ /ˈæktəveɪtər/
Hình ảnh minh họa cho activator: Chất kích hoạt, tác nhân hoạt hóa.
noun

Chất kích hoạt, tác nhân hoạt hóa.

Trong lớp sinh học, chúng ta đã học rằng một phân tử chất kích hoạt có thể bật một gen, khiến tế bào sản xuất một protein cụ thể như insulin.

Hình ảnh minh họa cho activator: Chất hoạt hóa, tác nhân hoạt hóa.
noun

Chất hoạt hóa, tác nhân hoạt hóa.

Trong mỏ đồng, hóa chất tác nhân hoạt hóa giúp các khoáng chất đồng có giá trị bám vào bong bóng khí, tách chúng ra khỏi đá không mong muốn.