BeDict Logo

prolepsis

/pɹoʊˈlɛpsɪs/
Hình ảnh minh họa cho prolepsis: Sự đoán trước, sự liệu trước.
noun

Sự đoán trước, sự liệu trước.

Trước khi trình bày ý tưởng cho dự án lớp, tôi muốn giải quyết một lo ngại có thể xảy ra: điều tôi đoán trước là một số bạn có thể nghĩ nó quá tham vọng, nhưng tôi đã lập sẵn một kế hoạch thời gian chi tiết để đảm bảo chúng ta đi đúng hướng.

Hình ảnh minh họa cho prolepsis: Sự đảo ngữ, phép đảo ngữ.
noun

Bài kiểm tra đó, tôi làm tốt rồi! (Việc dùng "đó" trước để ám chỉ "bài kiểm tra đó" là một ví dụ của phép đảo ngữ.)

Hình ảnh minh họa cho prolepsis: Tiên niệm, khái niệm ban đầu.
noun

Tiên niệm, khái niệm ban đầu.

Việc đứa trẻ có tiên niệm rằng tất cả chó đều thân thiện, xuất phát từ những trải nghiệm tốt đẹp với thú cưng trong gia đình, đã khiến bé tự tin tiến lại gần một con chó lạc, may mắn thay, đó lại là một con vật tốt bụng và hiền lành.

Hình ảnh minh họa cho prolepsis: Sự phát sinh chồi bất thường, Sự phát triển sớm.
noun

Việc cây táo bất ngờ bật ra những cành mới vào giữa hè, rất lâu sau đợt phát triển đầu tiên vào mùa xuân, là một ví dụ của hiện tượng phát sinh chồi bất thường.

Hình ảnh minh họa cho prolepsis: Sự báo trước, phép đoán trước, lối nói trước.
noun

Sự báo trước, phép đoán trước, lối nói trước.

Bộ phim đã sử dụng lối nói trước khi chiếu cảnh nhân vật chính nhận được tờ rơi "Mất tích" có ảnh của chính cô ấy ngay ở cảnh đầu tiên, mặc dù lúc đó chúng ta còn chưa biết cô ấy sẽ biến mất.