Hình nền cho bulling
BeDict Logo

bulling

/ˈbʊlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ép, cưỡng ép, dồn ép.

Ví dụ :

Anh ta chen lấn xô đẩy để vào bằng được.
verb

Công bố bằng sắc lệnh của Giáo hoàng.

Ví dụ :

Hồ sơ lưu trữ của Vatican cho thấy Giáo hoàng Urbanô VIII chịu trách nhiệm công bố sắc lệnh của Giáo hoàng về dòng tu mới vào năm 1625 bằng một văn kiện chính thức.