verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép, cưỡng ép, dồn ép. To force oneself (in a particular direction). Ví dụ : "He bulled his way in." Anh ta chen lấn xô đẩy để vào bằng được. direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói dối, bịa đặt, xạo, điêu ngoa. To lie, to tell untruths. Ví dụ : "He was bulling his mom about finishing his homework to get permission to play video games. " Nó xạo mẹ nó là đã làm xong bài tập về nhà để xin phép chơi điện tử. communication language character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên giống, động dục. To be in heat; to manifest sexual desire as cows do. Ví dụ : "The farmer knew it was time to call the artificial insemination technician because the cow was bulling. " Người nông dân biết đã đến lúc gọi kỹ thuật viên thụ tinh nhân tạo vì con bò cái đang lên giống. physiology animal sex biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng, làm bóng (giày). To polish boots to a high shine. Ví dụ : "He spent hours bulling his boots for the military parade. " Anh ấy dành hàng giờ để đánh bóng giày cho thật bóng loáng để chuẩn bị cho cuộc diễu binh. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy giá lên, làm giá. To endeavour to raise the market price of. Ví dụ : "to bull railroad bonds" Đẩy giá trái phiếu đường sắt lên. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy giá lên, làm giá. To endeavour to raise prices in. Ví dụ : "to bull the market" Đẩy giá lên để kiếm lời trên thị trường. business finance commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Công bố bằng sắc lệnh của Giáo hoàng. (17th century) to publish in a Papal bull Ví dụ : "The Vatican archives show that Pope Urban VIII was responsible for bulling the papal decree regarding the new religious order in 1625. " Hồ sơ lưu trữ của Vatican cho thấy Giáo hoàng Urbanô VIII chịu trách nhiệm công bố sắc lệnh của Giáo hoàng về dòng tu mới vào năm 1625 bằng một văn kiện chính thức. religion communication writing history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt nạt, ăn hiếp, trêu chọc. To mock; to cheat. Ví dụ : "The used car salesman was bulling customers by exaggerating the car's features and hiding its problems. " Người bán xe hơi cũ đó đang ăn gian khách hàng bằng cách thổi phồng các tính năng của xe và giấu diếm các vấn đề của nó. action moral attitude character communication inhuman society word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giao phối, sự động dục (của bò). The mating of a cow with a bull. Ví dụ : "The farmer observed the bulling in the pasture to confirm the cow was ready to be bred. " Người nông dân quan sát dấu hiệu động dục ở đồng cỏ để xác nhận con bò đã sẵn sàng phối giống. animal sex agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc