Hình nền cho bulled
BeDict Logo

bulled

/bʊld/

Định nghĩa

verb

Xông, chen, xô đẩy.

Ví dụ :

"He bulled his way in."
Anh ta xông xáo chen vào trong.
verb

Lên giống, động dục.

Ví dụ :

Người nông dân biết đã đến lúc cho bò phối giống vì sáng sớm hôm đó bò đã lên giống, biểu hiện bồn chồn và kêu gọi những con bò khác.
verb

Công bố, ban hành bằng sắc lệnh của Giáo hoàng.

Ví dụ :

Sắc lệnh mới về việc rút phép thông công đã được Giáo hoàng ban hành bằng sắc lệnh (bull) vào năm 1692, đảm bảo tính chính thức của nó trong Giáo hội Công giáo.
verb

Chọc ghẹo, lừa đảo.

Ví dụ :

Cậu ta tưởng là có thể thoát tội, nhưng thầy giáo biết là cậu học sinh đó đã gian lận bài kiểm tra bằng cách chép bài của bạn bên cạnh.