Hình nền cho cachets
BeDict Logo

cachets

/kæˈʃeɪz/ /kæˈʃeɪs/

Định nghĩa

noun

Ấn triện, dấu niêm phong.

Ví dụ :

Những lá thư cổ vẫn còn mang ấn triện của gia đình, được đóng trên những con dấu bằng sáp.
noun

Ví dụ :

Phong bì kỷ niệm 100 năm thành lập thị trấn có những tem kỷ niệm đầy màu sắc, vẽ những địa danh lịch sử.
noun

Phong bì niêm phong, phong bì chứa hàng bí mật.

Ví dụ :

Nhà thẩm định đã xem xét vài phong bì niêm phong chứa tem quý hiếm, mỗi phong bì đựng một con tem hiếm khác nhau, trước khi đưa ra giá mua.
noun

Chòi quan sát chim, nơi ẩn nấp quan sát chim.

Ví dụ :

Các nhà điểu học thường dùng những chòi quan sát chim được xây dựng cẩn thận gần các hố nước để nghiên cứu hành vi của chim mà không làm phiền chúng.