noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn triện, dấu niêm phong. A seal, as of a letter. Ví dụ : "The antique letters still bore the family's cachets, pressed into the wax seals. " Những lá thư cổ vẫn còn mang ấn triện của gia đình, được đóng trên những con dấu bằng sáp. stationery writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Uy tín, vẻ vang, đặc tính. A special characteristic or quality; prestige. Ví dụ : "I remember when this diner was a quiet hangout, but lately it seems to be losing its cachet." Tôi nhớ hồi xưa quán ăn này là chỗ tụ tập yên tĩnh, nhưng dạo gần đây có vẻ như nó đang mất đi cái chất riêng và sự hấp dẫn vốn có. quality character style achievement society value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu kỷ niệm, tem kỷ niệm. A commemorative stamped design or inscription on an envelope, other than a cancellation or pre-printed postage. Ví dụ : "The envelope, celebrating the town's 100th anniversary, had colorful cachets depicting historical landmarks. " Phong bì kỷ niệm 100 năm thành lập thị trấn có những tem kỷ niệm đầy màu sắc, vẽ những địa danh lịch sử. stationery communication art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong bì niêm phong, phong bì chứa hàng bí mật. A sealed envelope containing an item whose price is being negotiated. Ví dụ : ""The appraiser examined several cachets, each holding a different rare stamp, before making an offer." " Nhà thẩm định đã xem xét vài phong bì niêm phong chứa tem quý hiếm, mỗi phong bì đựng một con tem hiếm khác nhau, trước khi đưa ra giá mua. business finance communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viên nang, thuốc con nhộng. A capsule containing a pharmaceutical preparation. Ví dụ : "The pharmacist carefully measured the powder before filling the small, white cachets for my daughter's medicine. " Dược sĩ cẩn thận cân đong lượng bột thuốc trước khi cho vào những viên nang nhỏ, màu trắng để làm thuốc cho con gái tôi. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chòi quan sát chim, nơi ẩn nấp quan sát chim. A hidden location from which one can observe birds while remaining unseen. Ví dụ : "> Ornithologists often use carefully constructed cachets near watering holes to study bird behavior without disturbing the subjects. " Các nhà điểu học thường dùng những chòi quan sát chim được xây dựng cẩn thận gần các hố nước để nghiên cứu hành vi của chim mà không làm phiền chúng. bird environment place nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc