Hình nền cho caissons
BeDict Logo

caissons

/ˈkeɪsənz/ /ˈkeɪsɒnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Công nhân đã dùng các thùng chìm để xây móng cầu sâu dưới lòng sông.
noun

Xe chở đạn (có hai bánh, kéo bằng ngựa).

Ví dụ :

Trong lễ tang quân đội trang nghiêm, những chiếc xe chở đạn (loại xe hai bánh kéo bằng ngựa) chậm rãi chở quan tài của người lính đã hy sinh.
noun

Hòm đạn, thùng đạn.

Ví dụ :

Trong buổi diễn tập tái hiện trận chiến thời Nội Chiến, các tình nguyện viên cẩn thận nạp đạn giả vào các hòm đạn trước khi cuộc biểu diễn bắt đầu.