Hình nền cho coffer
BeDict Logo

coffer

/ˈkɑfɚ/ /ˈkɒfə/ /ˈkɔfɚ/

Định nghĩa

noun

Rương, hòm đựng của cải.

Ví dụ :

Thuyền trưởng hải tặc khóa kho báu vào cái rương nặng chịch của mình.
noun

Ví dụ :

Quân phòng thủ bố trí vị trí bên trong rãnh hào khô, sẵn sàng bắn vào bất kỳ kẻ tấn công nào cố gắng vượt qua.
verb

Trang trí bằng ô vuông lõm, làm thành các ô vuông lõm.

Ví dụ :

Các nghệ nhân dự định trang trí trần thư viện bằng các ô vuông lõm với hoa văn hình học phức tạp, tạo nên cảm giác vĩ đại và chiều sâu.