noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản sao, Bản sao carbon. (initialism) Carbon copy. Ví dụ : "I sent the email to my boss, and I put my coworker in the cc so she would also be informed about the project progress. " Tôi đã gửi email cho sếp, và tôi cũng thêm đồng nghiệp vào mục Cc (bản sao) để cô ấy nắm được tiến độ dự án. communication writing computing business technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụ đề chi tiết. (initialism) Closed caption. Ví dụ : "I turned on the CC on the TV so my grandmother could understand the movie better. " Tôi bật phụ đề chi tiết trên TV để bà tôi có thể hiểu bộ phim rõ hơn. media technology communication entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản sao lưu, Bản sao lịch sự. (initialism) Courtesy copy. Ví dụ : "I sent the email to my boss, with a cc to my coworker so they would be aware of the project's progress. " Tôi đã gửi email cho sếp, đồng thời cc cho đồng nghiệp để họ nắm được tiến độ dự án (tôi đã gửi email cho sếp, đồng thời gửi bản sao cho đồng nghiệp để họ nắm được tiến độ dự án). communication business writing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xăng-ti mét khối, cc (initialism) Cubic centimeter. Ví dụ : "The medicine bottle contained 250 cc of liquid. " Chai thuốc đó chứa 250 xăng-ti mét khối chất lỏng, hay còn gọi là 250 cc. unit amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thêm vào dòng CC. To add an additional recipient to the CC line of an e-mail message. Ví dụ : "Please cc your supervisor on all email correspondence with the client so they are aware of the progress. " Vui lòng thêm CC cho cấp trên của bạn vào tất cả các trao đổi email với khách hàng để họ nắm được tiến độ. communication technology internet computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chương, phần. (authorship) One of the main sections into which the text of a book is divided. Ví dụ : "Detective novel writers try to keep up the suspense until the last chapter." Các nhà văn viết tiểu thuyết trinh thám cố gắng duy trì sự hồi hộp cho đến chương cuối cùng. literature writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo khu, cộng đồng. A section of a social or religious body. Ví dụ : "The student council is a cc of the entire student body at our school. " Hội đồng học sinh là một bộ phận của toàn thể học sinh trong trường chúng ta. religion group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuỗi, Dãy. A sequence (of events), especially when presumed related and likely to continue. Ví dụ : "The recent drop in sales figures is part of a worrying cc of declining business performance. " Việc doanh số bán hàng giảm gần đây chỉ là một phần trong chuỗi các dấu hiệu đáng lo ngại về hiệu quả kinh doanh đang đi xuống. process event time history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc lệnh giáo hoàng. A decretal epistle. Ví dụ : "The bishop's cc addressed the issue of proper church attendance. " Sắc lệnh giáo hoàng của giám mục đề cập đến vấn đề tham dự nhà thờ đúng cách. law religion government history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồng, ngăn, khoang. A location or compartment. Ví dụ : "The valuable documents are safely stored in a secure cc within the law firm. " Các tài liệu quan trọng được cất giữ an toàn trong một khoang bảo mật bên trong văn phòng luật sư. place part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc