Hình nền cho complexions
BeDict Logo

complexions

/kəmˈplɛkʃənz/ /kɑmˈplɛkʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Theo quan niệm y học cổ xưa, những người có nước da "nóng" (thiên về tính hỏa) dễ nổi nóng, còn những người có nước da "lạnh" (thiên về tính hàn) thì thường điềm tĩnh.