noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao kèo, sự đổi chác. A deal to swap goods or services. Ví dụ : ""My neighbor and I often do contras: I watch his dog, and he mows my lawn." " Nhà tôi và hàng xóm hay có giao kèo đổi chác: tôi trông chó cho anh ấy, còn anh ấy cắt cỏ cho tôi. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân phản cách mạng Nicaragua, Đảng viên bảo thủ. A conservative; originally tied to Nicaraguan counter-revolutionaries. Ví dụ : "During the 1980s, the US government supported the Contras in their fight against the Nicaraguan government. " Trong những năm 1980, chính phủ Mỹ đã hỗ trợ những người thuộc phe Contras, lực lượng phản cách mạng chống lại chính phủ Nicaragua. politics history government nation military war person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối ứng. An entry (or account) that cancels another entry (or account). Ví dụ : "The sum for each contra account is shown in the last column." Tổng số tiền cho mỗi tài khoản đối ứng được hiển thị ở cột cuối cùng. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Contrabass, nhạc cụ trầm. Any of the musical instruments in the contrabass range, e.g. contrabassoon, contrabass clarinet or, especially, double bass. Ví dụ : "The orchestra needed more low notes, so they added two contras: a contrabassoon and a double bass. " Dàn nhạc cần thêm những nốt trầm hơn, nên họ đã thêm hai nhạc cụ thuộc nhóm contrabass: một kèn contrabassoon và một đàn double bass. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nhảy đối kháng. A contra dance. Ví dụ : "Our school's folk dance club is learning contras this semester, and they're really fun and energetic! " Câu lạc bộ dân vũ của trường mình đang học điệu nhảy đối kháng trong học kỳ này, và điệu này thật sự rất vui và tràn đầy năng lượng! dance entertainment music culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nhảy đồng quê. A country dance. Ví dụ : "At the village fair, everyone joined in the contras, moving gracefully in lines to the lively music. " Ở hội chợ làng, mọi người cùng nhau tham gia vào các điệu nhảy đồng quê, di chuyển nhịp nhàng theo hàng lối trên nền nhạc vui tươi. culture music entertainment dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc