Hình nền cho contras
BeDict Logo

contras

/ˈkɑntrɑz/ /ˈkɑntrəs/

Định nghĩa

noun

Giao kèo, sự đổi chác.

Ví dụ :

""My neighbor and I often do contras: I watch his dog, and he mows my lawn." "
Nhà tôi và hàng xóm haygiao kèo đổi chác: tôi trông chó cho anh ấy, còn anh ấy cắt cỏ cho tôi.
noun

Quân phản cách mạng Nicaragua, Đảng viên bảo thủ.

Ví dụ :

Trong những năm 1980, chính phủ Mỹ đã hỗ trợ những người thuộc phe Contras, lực lượng phản cách mạng chống lại chính phủ Nicaragua.
noun

Ví dụ :

Dàn nhạc cần thêm những nốt trầm hơn, nên họ đã thêm hai nhạc cụ thuộc nhóm contrabass: một kèn contrabassoon và một đàn double bass.