BeDict Logo

couplers

/ˈkʌplərz/
Hình ảnh minh họa cho couplers: Đồ nối, bộ phận ghép nối, khớp nối.
noun

Đồ nối, bộ phận ghép nối, khớp nối.

Các công nhân đường sắt kiểm tra kỹ lưỡng các khớp nối giữa mỗi toa tàu để đảm bảo chúng được gắn chặt an toàn trước khi tàu khởi hành.

Hình ảnh minh họa cho couplers: Bộ ghép kênh, thiết bị ghép nối.
noun

Các modem đời đầu sử dụng thiết bị ghép nối để kết nối với đường dây điện thoại bằng cách đặt ống nghe điện thoại vào thiết bị đó.

Hình ảnh minh họa cho couplers: Đầu nối, bộ ghép nối.
noun

Sạc điện thoại không dây sử dụng bộ ghép nối để truyền năng lượng từ đế sạc đến pin điện thoại mà không cần dây cáp.