Hình nền cho chargers
BeDict Logo

chargers

/ˈtʃɑːrdʒərz/ /ˈtʃɑːrdʒɚz/

Định nghĩa

noun

Đồ sạc, cục sạc, bộ sạc.

Ví dụ :

Hãy cắm pin vào cục sạc qua đêm để ngày mai chúng ta có thể dùng.
noun

Ốp tiếp đạn, Thanh nạp đạn nhanh.

Ví dụ :

Xạ thủ nhanh chóng nạp đầy băng đạn của khẩu súng trường bằng cách sử dụng vài ốp tiếp đạn đã được nhồi sẵn đạn dược.
noun

Ví dụ :

Nghi ngờ thái độ lo lắng của người du khách, nhân viên hải quan đã yêu cầu kiểm tra toàn thân, nghi ngờ rằng anh ta có thể đang giấu đồ giấu trong hậu môn chứa hàng cấm.