Hình nền cho crones
BeDict Logo

crones

/kroʊnz/

Định nghĩa

noun

Bà lão, mụ già.

Ví dụ :

Ngôi làng đầy những câu chuyện về các mụ già thông thái, những người biết rõ mọi loại thảo dược địa phương.
noun

Mụ phù thủy, bà già.

Ví dụ :

Những người phụ nữ trong làng, đặc biệt là những bà già nổi tiếng với các bài thuốc từ thảo dược và lời khuyên khôn ngoan, thường được hỏi ý kiến về các vấn đề sức khỏe và gia đình.
noun

Mụ phù thủy, mụ già độc ác.

Ví dụ :

Bọn trẻ thì thầm kể chuyện về những mụ phù thủy sống trong rừng, bảo rằng mụ có thể nguyền rủa bất cứ ai dám bén mảng đến gần.
noun

Bà lão, mụ già lẩm cẩm.

Ví dụ :

Ông Abernathy già, cứ ngồi lê đôi mách chuyện rèm cửa nhà hàng xóm rồi càu nhàu về giá trà, nghe chẳng khác gì mấy bà lão lẩm cẩm ở sòng bingo.