Hình nền cho bingo
BeDict Logo

bingo

/ˈbɪŋ.ɡəʊ/ /ˈbɪŋ.ɡoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ rất hào hứng chơi lô tô ở nhà bà.
adjective

Vừa đủ nhiên liệu quay về, vừa đủ nhiên liệu hạ cánh.

Ví dụ :

Máy bay chỉ còn vừa đủ nhiên liệu quay về nên phi công đã chuyển hướng đến sân bay dự phòng.