Hình nền cho deadbeat
BeDict Logo

deadbeat

/ˈdɛdbiːt/

Định nghĩa

noun

Kẻ ăn bám, người ăn không ngồi rồi, kẻ vô trách nhiệm.

Ví dụ :

""Her brother is a total deadbeat; he lives in her apartment rent-free and doesn't even bother to look for a job." "
Anh trai cô ấy đúng là một kẻ ăn bám chính hiệu; anh ta sống chình ình trong căn hộ của cô, không trả tiền thuê nhà mà thậm chí còn chẳng buồn tìm việc làm.