noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ăn bám, người ăn không ngồi rồi, kẻ vô trách nhiệm. A lazy and/or irresponsible person who is often unemployed, often depending upon wealthy or otherwise financially independent people for support. Ví dụ : ""Her brother is a total deadbeat; he lives in her apartment rent-free and doesn't even bother to look for a job." " Anh trai cô ấy đúng là một kẻ ăn bám chính hiệu; anh ta sống chình ình trong căn hộ của cô, không trả tiền thuê nhà mà thậm chí còn chẳng buồn tìm việc làm. person character attitude negative society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ bùng nợ, người trốn nợ. A person who defaults on debts. Ví dụ : "My neighbor is a deadbeat; he never pays his bills on time. " Ông hàng xóm nhà tôi là một kẻ bùng nợ; ông ấy chẳng bao giờ trả hóa đơn đúng hạn cả. person finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không rung, tắt dần. (of an instrument) having a damped needle that stops without oscillation Ví dụ : "The deadbeat galvanometer quickly showed the correct reading without the needle bouncing back and forth. " Cái điện kế tắt dần cho thấy số đọc chính xác một cách nhanh chóng mà không cần kim dao động qua lại. technical device electronics physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nợ nần, không trả nợ. Defaulting on one's debts Ví dụ : "He was labeled a deadbeat dad because he consistently failed to pay child support. " Anh ta bị coi là một người cha nợ nần, không trả nợ vì liên tục không chu cấp tiền nuôi con. finance business economy person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơ phờ, mệt lả, kiệt sức. Defeated or exhausted Ví dụ : "After running the marathon, I felt completely deadbeat and could barely walk. " Sau khi chạy marathon xong, tôi cảm thấy bơ phờ, mệt lả và hầu như không đi nổi. condition physiology emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lười biếng, vô trách nhiệm, ăn bám. Lazy or irresponsible Ví dụ : "He's a deadbeat employee who never finishes his work on time. " Anh ta là một nhân viên lười biếng, vô trách nhiệm, chẳng bao giờ làm việc đúng hạn cả. character attitude person moral human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mệt lả, mệt chết đi được. Dead tired Ví dụ : "After running the marathon, I was deadbeat and collapsed on the couch. " Sau khi chạy marathon xong, tôi mệt lả người và ngã vật ra ghế sofa. sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc