noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước dãi, dãi. Drool; saliva. Ví dụ : "The baby's dribbles ran down his chin. " Dãi của em bé chảy xuống cằm. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỉ, dòng chảy yếu. A weak, unsteady stream; a trickle. Ví dụ : "The leaky faucet produced a slow dribbles of water onto the floor. " Cái vòi nước bị rò rỉ tạo ra những giọt nước rỉ chậm rãi xuống sàn nhà. nature physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chút ít, giọt, lượng nhỏ. A small amount of a liquid. Ví dụ : "The leaky faucet only produces dribbles of water, making it hard to fill the sink. " Cái vòi nước bị rò rỉ chỉ chảy ra có chút ít nước, nên rất khó để làm đầy bồn rửa. amount substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn bóng, rê bóng. In sport(s), the act of moving (with) a ball by kicking or bouncing it. Ví dụ : "His quick dribbles down the basketball court impressed the coach. " Những pha rê bóng nhanh nhẹn của anh ấy trên sân bóng rổ đã gây ấn tượng với huấn luyện viên. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn bóng, rê bóng. (basketball, soccer) In various ball games, to move (with) the ball, controlling its path by kicking or bouncing it repeatedly Ví dụ : "The soccer player dribbles the ball down the field, skillfully avoiding the defenders. " Cầu thủ bóng đá rê bóng xuống sân một cách khéo léo, tránh né các hậu vệ. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy dãi, sùi bọt mép. To let saliva drip from the mouth, to drool Ví dụ : "The baby sometimes dribbles when she sleeps with her mouth open. " Em bé thỉnh thoảng chảy dãi khi ngủ há miệng. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy rỉ rả, rỉ nước, chảy thành giọt. To fall in drops or an unsteady stream, to trickle Ví dụ : "The leaky faucet dribbles water all night, keeping me awake. " Cái vòi nước bị rò rỉ cứ rỉ rả nước suốt đêm, làm tôi mất ngủ. nature weather condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy nhỏ giọt, rỉ ra. To let something fall in drips. Ví dụ : "The leaky faucet was dribbling water onto the kitchen floor. " Cái vòi nước bị rò rỉ đang rỉ nước xuống sàn bếp. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống phù phiếm, sống qua ngày đoạn tháng. To live or pass one's time in a trivial fashion. Ví dụ : "He just dribbles away his evenings watching TV, instead of studying for his exams. " Anh ta chỉ sống phù phiếm những buổi tối của mình bằng cách xem tivi, thay vì học cho kỳ thi. attitude action character way being human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc